tiếp thụ

Học thuật
Thân thiện
tiếp thụ

Người học trẻ tiếp thụ kiến thức mới từ giáo viên.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nhận lấy, thu nhận (cái được trao, truyền lại từ người khác): Chỉ hành động chủ động đón nhận lĩnh hội những thứ như kiến thức, kinh nghiệm, tư tưởng từ một nguồn bên ngoài.
    • Tiêu hóa, hấp thụ (về mặt tinh thần, trí tuệ): Chỉ quá trình hiểu, nắm bắt biến những điều tiếp nhận được thành của mình.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chúng ta cần biết cách tiếp thụ những tinh hoa văn hóa nhân loại. (Chúng ta cần biết cách thu nhận những tinh hoa văn hóa nhân loại.)
    • Sinh viên phải tiếp thụ một khối lượng kiến thức lớn trong thời gian ngắn. (Sinh viên phải lĩnh hội một khối lượng kiến thức lớn trong thời gian ngắn.)
    • Anh ấy khả năng tiếp thụ vận dụng ý tưởng mới rất nhanh. (Anh ấy khả năng tiếp nhận vận dụng ý tưởng mới rất nhanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tiếp thụ chọn lọc": Tiếp nhận một cách phân tích, chắt lọc, không thu nhận một cách thụ động, máy móc.
    • Trong giao lưu quốc tế, nguyên tắc tiếp thụ chọn lọc rất quan trọng.
  • "Tiếp thụ thụ động": Chỉ việc tiếp nhận một cách bị động, không sự chủ động suy nghĩ, phân tích.
    • Phương pháp học vẹt một kiểu tiếp thụ thụ động kiến thức.
Biến thể từ gần giống
  • Tiếp thu (động từ): Từ đồng nghĩa, cách dùng nghĩa gần như hoàn toàn tương đương với "tiếp thụ". Trong thực tế, "tiếp thu" được dùng phổ biến hơn.
    • Lớp học lắng nghe tiếp thu ý kiến đóng góp.
  • Tiếp nhận (động từ): Nhấn mạnh hành động nhận lấy (có thể vật chất hoặc tinh thần), nhưng chưa nhất thiết hàm ý "hấp thụ, tiêu hóa" như "tiếp thụ".
    • Trung tâm tiếp nhận hàng cứu trợ.
  • Hấp thụ (động từ): Nghĩa gốc chỉ việc thu vào bên trong (như cơ thể hấp thụ chất dinh dưỡng). Dùng ẩn dụ cho việc tiếp thu kiến thức giống "tiếp thụ".
    • Trẻ em hấp thụ ngôn ngữ một cách tự nhiên.
Từ đồng nghĩa
  • Lĩnh hội: Tiếp nhận hiểu thấu đáo (thường dùng cho kiến thức, đạo ).
  • Thu nhận: Nhận lấy, tập hợp lại (có thể dùng cho thông tin, dữ liệu).
  • Hấp thu: Như "hấp thụ".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ "tiếp thụ" do đây một động từ đơn lẻ. Hành động thường đi kèm với tân ngữ trực tiếp.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được xây dựng xung quanh từ "tiếp thụ" một cách riêng biệt.)

tiếp thụ

Người học trẻ tiếp thụ kiến thức mới từ giáo viên.

  1. Nhận được từ người khác trao cho: Tiếp thu kinh nghiệm.

Từ gần giống

Từ chứa "tiếp thụ"